Bộ lọc áp suất trong dòng chảy cao BHP
Các bộ lọc dòng chảy cao loạt BHP sử dụng thiết kế đơn mở đường kính lớn 6 inch. Với diện tích lọc cực lớn và các kênh dòng được tối ưu hóa, chúng mang lại khả năng giữ tạp chất cao, trở kháng thấp và hiệu quả lọc vượt trội. Dòng chảy từ trong ra ngoài giúp giữ chặt các hạt bên trong bộ lọc. Vật liệu sợi độ chính xác cao kết hợp cấu trúc gia cố đảm bảo quá trình lọc ổn định và khả năng chịu áp suất xuất sắc. Được làm hoàn toàn từ vật liệu PP với liên kết nóng chảy, không sử dụng keo dán hay phụ gia nào. Hàm lượng chất chiết thấp và khả năng tương thích hóa chất rộng giúp phù hợp với lọc các loại chất lỏng phức tạp. Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt, tiết kiệm không gian và là giải pháp hiệu quả cho lọc công nghiệp.
- Tổng quan
- Thông Số Sản Phẩm
- Kiểm soát chất lượng
- Các lĩnh vực ứng dụng
- Bản vẽ kích thước sản phẩm
- Đường cong lưu lượng và tổn thất áp suất
- Sản phẩm đề xuất
Bộ lọc dòng chảy cao loạt BHP
I. Ưu điểm về cấu trúc và thiết kế dòng chảy
Lọc áp suất trong (dòng chảy từ trong ra ngoài)
cấu trúc đầu hở đơn có đường kính lớn 6 inch
Kênh dòng được tối ưu hóa nhằm vận hành ở chênh lệch áp suất thấp
II. Ưu điểm về hiệu suất lọc
Diện tích lọc cực lớn & khả năng giữ bẩn cao
Khả năng giữ lại chính xác cao ổn định & khả năng chịu chênh lệch áp suất xuất sắc
III. Ưu điểm về vật liệu và công nghệ sản xuất
Cấu tạo toàn bộ bằng polypropylen (PP) được gắn kết tích hợp nhờ nhiệt, không dùng keo dán
Khả năng tương thích hóa chất tuyệt vời
IV. Ưu điểm trong vận hành và bảo trì
Giảm tổng chi phí vận hành
Khả năng thích ứng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp
An toàn, thân thiện với môi trường cho sản xuất sạch
Thông số sản phẩm
| Chiều dài bộ lọc | 20",40",60" |
| Đường kính ngoài | 154mm |
| Vật liệu lọc | Polypropylene (PP), Sợi thủy tinh (GF) |
| Khung | Polypropylene (PP), Sợi thủy tinh (GF) |
| Cấu trúc lõi bên trong | Gấp lại |
| Vòng niêm phong | EPDM, silicone đỏ, cao su nitrile (NBR) |
| Hướng Dòng Chảy | Từ trong ra ngoài |
| Độ Chính Xác Lọc | 0,5 μm, 1 μm, 3 μm, 5 μm, 10 μm, 20 μm, 50 μm, 100 μm |
Điều kiện hoạt động
| Món hàng | Thông số kỹ thuật |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa | Polypropylene (PP): 121 ℃; Sợi thủy tinh (GF): 121 ℃ |
| Chênh lệch áp suất tối đa | Polypropylene (PP): 3,4 bar @ 20 ℃; Sợi thủy tinh (GF): 3,4 bar @ 20 ℃ |
| Áp suất chênh lệch đề xuất để thay thế cartridge | 2,4 bar @ 20 ℃ |
| Hướng Dòng Chảy | Từ trong ra ngoài |
| Lưu lượng dòng chảy thiết kế tối đa | 20":15 m 3/H 40":30 m 3/H 60":45 m 2/H |
Kiểm soát chất lượng
- Đáp ứng tiêu chuẩn FDA 21 CFR, áp dụng cho quy trình chế biến thực phẩm và đồ uống.
- Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu DL/T 1866-2018 do Cục Năng lượng Quốc gia ban hành.
- Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 được triển khai nghiêm ngặt trong điều kiện vận hành.
Các lĩnh vực ứng dụng
- Hệ thống lọc an toàn RO
- Dùng để tiền xử lý NF/RO
- Nước làm mát tuần hoàn
- Nước thải dược phẩm
- Việc khử mặn nước biển
- Nước thải công nghiệp điện tử
- lọc ngưng tụ nhà máy điện;
- lọc nguyên liệu thô,
- dung môi và nước trong ngành dược phẩm sinh học;
- lọc nước đóng chai,
- dung dịch đường, dầu thực vật, nước ép trái cây, đồ uống có gas, sữa, v.v.
Bản vẽ kích thước sản phẩm

Đường cong lưu lượng và tổn thất áp suất
