Bộ phận màng RO công nghiệp MAX-440-XLP
Áp suất vận hành cực thấp, chỉ 100 PSI
So với các màng áp suất thấp thông thường (thường yêu cầu 150–200 PSI), màng XLP giảm áp suất vận hành tối thiểu xuống còn 100 PSI (khoảng 0.69 MPa), nhờ đó giảm đáng kể sự phụ thuộc vào bơm áp suất cao. Điều này cho phép màng được ghép trực tiếp với các đơn vị bơm có cột áp thấp hơn, từ đó cắt giảm đáng kể cả chi phí đầu tư ban đầu cho hệ thống lẫn mức tiêu thụ điện năng dài hạn. Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng có ‘giới hạn áp suất’ hoặc nơi không sẵn nguồn cấp áp suất cao.
- Tổng quan
- Thông số kỹ thuật
- Sản phẩm đề xuất
Áp suất vận hành cực thấp, chỉ 100 PSI – So với các màng áp suất thấp thông thường (thường yêu cầu 150–200 PSI), màng XLP giảm áp suất vận hành tối thiểu xuống còn 100 PSI (khoảng 0,69 MPa), nhờ đó giảm đáng kể sự phụ thuộc vào bơm áp suất cao. Điều này cho phép tương thích trực tiếp với các cụm bơm có cột áp thấp, từ đó cắt giảm đáng kể cả chi phí đầu tư ban đầu cho hệ thống lẫn mức tiêu thụ điện năng dài hạn. Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng có giới hạn về áp suất hoặc nơi không sẵn nguồn cấp áp suất cao.
Sản xuất nước cao ngay cả ở áp suất thấp – Trong điều kiện áp suất thấp, màng vẫn đạt công suất sản xuất nước đặc biệt lớn là 14.000 GPD (gallon mỗi ngày), đáp ứng nhu cầu nước liên tục cho các quy trình công nghiệp và cải thiện đáng kể hiệu suất tổng thể của quá trình sản xuất nước.
Tiết kiệm năng lượng toàn diện và giảm chi phí – Áp suất vận hành thấp, công suất bơm giảm, tần suất làm sạch giảm và khoảng thời gian thay thế màng được kéo dài dẫn đến việc giảm đáng kể tổng chi phí vận hành và bảo trì.

Ưu Điểm Chính
Thông số kỹ thuật
|
Mô hình |
MAX-440-XLP |
|
|
Thông số kỹ thuật sản phẩm |
Tỷ lệ loại bỏ muối danh định, % |
99 |
|
Tỷ lệ loại bỏ muối tối thiểu, % |
98.5 |
|
|
Lưu lượng dòng thấm, m3/ngày (gpd) |
53(14,000) |
|
|
Diện tích màng hoạt động, m2 (ft2) |
41(440) |
|
|
Khoảng cách giữa các tấm dẫn dòng cấp liệu, mil |
28 |
|
|
Kiểm tra điều kiện |
Nồng độ NaCl trong nước cấp, ppm |
500 |
|
Áp suất, psi (bar) |
100 (6.9) |
|
|
Nhiệt độ, ℉ (℃) |
77(25) |
|
|
Tỷ lệ phục hồi của một phần tử màng đơn, % |
15 |
|
|
pH |
7-8 |
|
|
Max. giới hạn vận hành |
Áp suất, psi (bar) |
600(41.4) |
|
Lưu lượng nước cấp, m³/h |
17 |
|
|
Khả năng chịu clo tự do trong nước cấp, mg/l |
<0.1 |
|
|
dải pH trong quá trình vận hành liên tục |
2-11 |
|
|
Độ giảm áp suất tối đa cho một phần tử đơn, psi (bar) |
15(1.0) |
|
|
Nhiệt độ, ℉ (℃) |
113(45) |
|
|
Chỉ số độ đục của bùn nước cấp (15 phút), SDI15 |
5 |
|
|
dải pH trong quá trình làm sạch bằng hóa chất |
1-13 |
