Túi lọc chất lỏng BLD
Các túi lọc chất lỏng loạt BLD sử dụng các vật liệu lọc cao cấp như polypropylen, polyester, nylon và các loại khác, được sản xuất theo các điều kiện làm việc cụ thể và yêu cầu ứng dụng. Bề mặt có thể được xử lý bằng cách đốt cháy bề mặt (singeing), ép bóng (calendering) hoặc phủ màng để hiệu quả ngăn ngừa hiện tượng bong sợi và nhiễm bẩn dịch lọc. Lớp lọc ba chiều xốp và đồng đều mang lại hiệu suất bắt giữ vượt trội đối với các hạt rắn và keo. Các sợi dài có độ bền cao đảm bảo hiệu suất lọc ổn định và tuổi thọ sử dụng lâu dài. Với tỷ lệ giữ lại cao, khả năng giữ bẩn mạnh, lưu lượng lớn và khả năng chịu áp suất xuất sắc, các sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong việc loại bỏ tạp chất và lọc chất lỏng trên nhiều ngành công nghiệp.
- Tổng quan
- Thông Số Sản Phẩm
- Các lĩnh vực ứng dụng
- Biểu đồ so sánh độ chính xác của lưới và bộ lọc
- Sản phẩm đề xuất

Các túi lọc chất lỏng loạt BLD sử dụng các vật liệu lọc cao cấp như polypropylen, polyester, nylon và các loại khác, được sản xuất theo các điều kiện làm việc cụ thể và yêu cầu ứng dụng. Bề mặt có thể được xử lý bằng cách đốt cháy bề mặt (singeing), ép bóng (calendering) hoặc phủ màng để hiệu quả ngăn ngừa hiện tượng bong sợi và nhiễm bẩn dịch lọc. Lớp lọc ba chiều xốp và đồng đều mang lại hiệu suất bắt giữ vượt trội đối với các hạt rắn và keo. Các sợi dài có độ bền cao đảm bảo hiệu suất lọc ổn định và tuổi thọ sử dụng lâu dài. Với tỷ lệ giữ lại cao, khả năng giữ bẩn mạnh, lưu lượng lớn và khả năng chịu áp suất xuất sắc, các sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong việc loại bỏ tạp chất và lọc chất lỏng trên nhiều ngành công nghiệp.
Đặc điểm sản phẩm
Thông số sản phẩm
| Túi cỡ #1 | 180×L430 mm, S×0,25 m² |
| Túi cỡ #2 | φ180×L810 mm, S≈0,5 m² |
| Túi cỡ #3 | φ105*L230 mm, S ≈ 0,09 m² |
| Túi cỡ số 4 | φ105*L380 mm, S ≈ 0,16 m² |
| Túi cỡ số 5 | φ150*L520 mm, S < 0,3 m² |
| Phương tiện lọc | PP, PET, Nylon, PTFE |
| Độ Chính Xác Lọc | [0,5 μm, 1 μm, 3 μm, 5 μm, 10 μm, |
| Vật liệu vòng găng | 20 μm, 50 μm, 100 μm |
| Loại vòng găng | Polypropylene, Thép không gỉ |
| Sản xuất | Lật ngoài (F), Lật trong (G), Vòng thép (O) |
| Quy trình | Hàn nhiệt, may |
Các lĩnh vực ứng dụng
- Bia và rượu
- Nước khoáng
- Dầu ăn
- Nước ép trái cây và đồ uống
- Lọc sữa, dung dịch đường, v.v.
- Xử lý nước thải sản xuất
- Xử lý nước thải sinh hoạt
- Hệ thống làm sạch ngưng tụ
- Hệ thống xử lý nước trả về từ mạng sưởi ấm
- Hệ thống nước tái sử dụng
- Sơn hóa chất
- Sản xuất lớp phủ
- Tiêm nước vào mỏ dầu
- Xử lý nước khai thác – Quy trình xử lý dầu ngưng tụ
Biểu đồ so sánh độ chính xác của lưới và bộ lọc
| Lưới | Micron | Lưới | Micron | Lưới | Micron | Lưới | Micron |
| 2.5 | 7925 | 12 | 1397 | 60 | 245 | 325 | 47 |
| 3 | 5880 | 14 | 1165 | 65 | 220 | 425 | 33 |
| 4 | 4599 | 16 | 991 | 80 | 198 | 500 | 25 |
| 5 | 3962 | 20 | 833 | 100 | 165 | 625 | 20 |
| 6 | 3327 | 24 | 701 | 110 | 150 | 800 | 15 |
| 7 | 2794 | 27 | 589 | 180 | 83 | 1250 | 10 |
| 8 | 2362 | 32 | 495 | 200 | 74 | 2500 | 5 |
| 9 | 1981 | 35 | 417 | 250 | 61 | 3250 | 2 |
| 10 | 1651 | 40 | 350 | 270 | 53 | 12500 | 1 |