Bộ lọc dòng chảy cao kiểu túi BND
Các bộ lọc dòng chảy cao kiểu túi loạt BND là một bước đột phá và nâng cấp sáng tạo trong thiết kế và sản xuất bộ lọc kiểu túi truyền thống.
Tương thích thiết bị: Có thể lắp trực tiếp vào vỏ lọc dành cho túi lọc số 1 và số 2 mà không cần cải tạo thiết bị, từ đó tiết kiệm hiệu quả chi phí đầu tư.
Ưu điểm cấu trúc: Thiết kế nếp gấp làm tăng đáng kể diện tích lọc, nâng cao khả năng giữ bụi bẩn, kéo dài tuổi thọ sử dụng và giảm rõ rệt tần suất thay thế bộ lọc.
Thao tác dễ dàng: Với cách lắp đặt đơn giản và thao tác thân thiện với người dùng, việc bảo trì và thay thế định kỳ trở nên thuận tiện hơn.
- Tổng quan
- Thông Số Sản Phẩm
- Kiểm soát chất lượng
- Các lĩnh vực ứng dụng
- Bản vẽ kích thước sản phẩm
- Sản phẩm đề xuất

Các bộ lọc dòng chảy cao kiểu túi loạt BND là một bước đột phá và nâng cấp sáng tạo trong thiết kế và sản xuất bộ lọc kiểu túi truyền thống.
Tương thích thiết bị: Có thể lắp trực tiếp vào vỏ lọc dành cho túi lọc số 1 và số 2 mà không cần cải tạo thiết bị, từ đó tiết kiệm hiệu quả chi phí đầu tư.
Ưu điểm cấu trúc: Thiết kế nếp gấp làm tăng đáng kể diện tích lọc, nâng cao khả năng giữ bụi bẩn, kéo dài tuổi thọ sử dụng và giảm rõ rệt tần suất thay thế bộ lọc.
Thao tác dễ dàng: Với cách lắp đặt đơn giản và thao tác thân thiện với người dùng, việc bảo trì và thay thế định kỳ trở nên thuận tiện hơn.
Hiệu suất bắt tạp chất vượt trội.
Sự thay đổi dần dần về kích thước lỗ rỗng mang lại khả năng giữ bẩn cực cao.
Độ bền cơ học cao, phù hợp với các điều kiện quy trình khắt khe.
Thiết kế chỉ có một đầu mở giúp giữ các chất gây ô nhiễm bên trong ống lọc, giảm thiểu ô nhiễm thứ cấp.
Thông số sản phẩm
| Chiều dài bộ lọc | túi cỡ #1: 16 inch (370 mm) / Túi cỡ #2: 32 inch (634 mm) |
| Đường kính ngoài | 152mm |
| Phương tiện lọc | Polypropylen (PP) |
| Khung/Lõi | Polypropylene (PP) |
| Đệm kín | EPDM, silicone đỏ, cao su nitrile (NBR) |
| Bảng đế | Cỡ #1: Φ177 mm / Cỡ #2: Φ183 mm |
| Độ Chính Xác Lọc | 0,5 μm, 1 μm, 3 μm, 5 μm, 10 μm, 20 μm, 50 μm, 100 μm |
Điều kiện hoạt động
| Nhiệt độ hoạt động tối đa | Polypropylen (PP): 82°C |
| Áp suất chênh lệch vận hành tối đa | Polypropylen (PP): 3,4 bar ở 20°C |
| Áp suất chênh lệch đề xuất để thay bộ lọc | 2,4 bar @ 20°C |
| Hướng Dòng Chảy | Bên trong → Bên ngoài |
Kiểm soát chất lượng
- Đáp ứng tiêu chuẩn FDA 21 CFR, áp dụng cho quy trình chế biến thực phẩm và đồ uống.
- Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu DL/T 1866-2018 do Cục Năng lượng Quốc gia ban hành.
- Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 được triển khai nghiêm ngặt trong điều kiện vận hành.
Các lĩnh vực ứng dụng
- Hệ thống lọc an toàn RO
- Dùng để tiền xử lý NF/RO
- Nước làm mát tuần hoàn
- Nước thải dược phẩm
- Việc khử mặn nước biển
- Nước thải công nghiệp điện tử
- lọc ngưng tụ nhà máy điện;
- lọc nguyên liệu thô,
- dung môi và nước trong ngành dược phẩm sinh học;
- lọc nước đóng chai,
- dung dịch đường, dầu thực vật, nước ép trái cây, đồ uống có gas, sữa, v.v.
Bản vẽ kích thước sản phẩm
